医師は患者の腹部を切開し、緊急手術を開始した。
Bác sĩ đã rạch bụng bệnh nhân và bắt đầu ca phẫu thuật cấp cứu.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Rạch, mổ (y học); vết rạch, vết mổ
切開 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Rạch, mổ (y học); vết rạch, vết mổ.
Cách đọc là せっかい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ nhóm 3 (〜する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: せっかい
Hán Việt: Thiết Khai
Loại từ: Danh từ / Động từ nhóm 3 (〜する)
Nguồn/bài: Túi 78
医師は患者の腹部を切開し、緊急手術を開始した。
Bác sĩ đã rạch bụng bệnh nhân và bắt đầu ca phẫu thuật cấp cứu.
この深い外傷は感染を防ぐため、早急な切開と洗浄が必要です。
Vết thương sâu này cần được rạch và rửa sạch khẩn cấp để ngăn ngừa nhiễm trùng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.