併発
へいはつ
Nghĩa: Phát sinh đồng thời, mắc đồng thời (bệnh hoặc triệu chứng); biến chứng kèm theo.
Loại: Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する)
Ví dụ 1
他に何か併発しているご病気はございませんか?
Quý vị có mắc thêm bệnh nào khác đồng thời không ạ?
Ví dụ 2
インフルエンザに肺炎を併発すると重症化するリスクが高まります。
Nếu bệnh cúm phát sinh kèm viêm phổi thì nguy cơ trở nặng sẽ tăng cao.