他に何か併発しているご病気はございませんか?
Quý vị có mắc thêm bệnh nào khác đồng thời không ạ?
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Phát sinh đồng thời, mắc đồng thời (bệnh hoặc triệu chứng); biến chứng kèm theo.
併発 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Phát sinh đồng thời, mắc đồng thời (bệnh hoặc triệu chứng); biến chứng kèm theo..
Cách đọc là へいはつ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: へいはつ
Hán Việt: Tịnh phát
Loại từ: Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する)
Nguồn/bài: Túi 78
他に何か併発しているご病気はございませんか?
Quý vị có mắc thêm bệnh nào khác đồng thời không ạ?
インフルエンザに肺炎を併発すると重症化するリスクが高まります。
Nếu bệnh cúm phát sinh kèm viêm phổi thì nguy cơ trở nặng sẽ tăng cao.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.