基礎疾患
きそしっかん
Nghĩa: Bệnh nền, bệnh lý có sẵn; bệnh mãn tính làm nền tảng cho các vấn đề sức khỏe khác.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
基礎疾患をお持ちですか?例えば、高血圧や糖尿病など。
Quý vị có bệnh nền nào không ạ? Ví dụ như cao huyết áp hay tiểu đường.
Ví dụ 2
基礎疾患がある患者さんには、特に注意して治療を進める必要があります。
Đối với bệnh nhân có bệnh nền, cần đặc biệt cẩn trọng khi tiến hành điều trị.