内出血
ないしゅっけつ
Nghĩa: Chảy máu nội bộ, xuất huyết nội (chảy máu bên trong cơ thể, không thoát ra ngoài)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
事故による強い衝撃で、患者は腹部に内出血を起こしていました。
Do va đập mạnh từ tai nạn, bệnh nhân đã bị xuất huyết nội ở vùng bụng.
Ví dụ 2
内出血がひどい場合は、緊急手術で止血する必要があります。
Trong trường hợp xuất huyết nội nghiêm trọng, cần phải phẫu thuật cấp cứu để cầm máu.
Là một biến chứng nguy hiểm thường gặp sau các tai nạn, đặc biệt là chấn thương kín. Cần phân biệt rõ với 外出血 (chảy máu bên ngoài).