Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

罹患羅患: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

罹患

りかん

Nghĩa: Mắc bệnh, nhiễm bệnh (thường là bệnh nghiêm trọng hoặc mãn tính)

Loại: Danh từ, Động từ suru

Ví dụ 1

いつ頃、この病気に罹患されましたか?

Ông/Bà bị mắc bệnh này từ khi nào ạ?

Ví dụ 2

ご家族に糖尿病の罹患歴のある方はいらっしゃいますか?

Trong gia đình ông/bà có ai từng có tiền sử mắc bệnh tiểu đường không ạ?

Xem trang chi tiết 罹患 →

B

羅患

らかん

Nghĩa: Bị mắc bệnh, nhiễm bệnh (thường dùng cho bệnh cụ thể).

Loại: Danh từ / Động từ suru

Ví dụ 1

先生、いつ頃からこの病気に羅患されましたか?

Thưa bác sĩ, bệnh này đã mắc phải từ khoảng khi nào ạ?

Ví dụ 2

彼は幼い頃に麻疹に羅患したことがあると話した。

Anh ấy nói rằng mình từng bị sởi khi còn nhỏ.

Thường dùng trong ngữ cảnh y tế để chỉ việc 'mắc một bệnh cụ thể nào đó' một cách trang trọng. Khác với 病気にかかる (bị bệnh) ở sắc thái chuyên ngành hơn.

Xem trang chi tiết 羅患 →

罹患羅患 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...