罹患
りかん
Nghĩa: Mắc bệnh, nhiễm bệnh (thường là bệnh nghiêm trọng hoặc mãn tính)
Loại: Danh từ, Động từ suru
Ví dụ 1
いつ頃、この病気に罹患されましたか?
Ông/Bà bị mắc bệnh này từ khi nào ạ?
Ví dụ 2
ご家族に糖尿病の罹患歴のある方はいらっしゃいますか?
Trong gia đình ông/bà có ai từng có tiền sử mắc bệnh tiểu đường không ạ?