Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

増悪因子悪化要因: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

増悪因子

ぞうあくいんし

Nghĩa: Yếu tố làm bệnh nặng thêm, yếu tố làm trầm trọng thêm (aggravating factor)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

どのようなことが症状の増悪因子になっていると考えられますか?

Anh/chị nghĩ yếu tố nào đang làm cho các triệu chứng trở nên trầm trọng hơn?

Ví dụ 2

ストレスは喘息の増悪因子の一つです。

Căng thẳng là một trong những yếu tố làm bệnh hen suyễn nặng thêm.

Xem trang chi tiết 増悪因子 →

B

悪化要因

あっかよういん

Nghĩa: Yếu tố làm bệnh nặng thêm, yếu tố gây trầm trọng

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

どのような時に症状が悪化しますか?何か悪化要因はありますか?

Triệu chứng nặng hơn khi nào? Có yếu tố nào làm bệnh nặng thêm không?

Ví dụ 2

ストレスは多くの病気において悪化要因となるため、管理が重要です。

Căng thẳng là yếu tố làm trầm trọng thêm nhiều bệnh, vì vậy việc quản lý nó rất quan trọng.

Xem trang chi tiết 悪化要因 →

増悪因子悪化要因 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...