Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

臓器損傷臓器障害: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

臓器損傷

ぞうきそんしょう

Nghĩa: Tổn thương nội tạng, hư hại cơ quan nội tạng.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

交通事故で、患者は複数の臓器損傷を負っていた。

Do tai nạn giao thông, bệnh nhân bị tổn thương nhiều cơ quan nội tạng.

Ví dụ 2

臓器損傷の有無を確認するため、緊急CTスキャンが実施された。

Để xác nhận có hay không tổn thương nội tạng, chụp CT khẩn cấp đã được thực hiện.

Xem trang chi tiết 臓器損傷 →

B

臓器障害

ぞうきしょうがい

Nghĩa: Tổn thương/rối loạn chức năng cơ quan nội tạng

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

この薬の長期服用は、稀に重篤な臓器障害を引き起こす可能性があります。

Việc sử dụng thuốc này lâu dài, hiếm khi có thể gây ra tổn thương cơ quan nội tạng nghiêm trọng.

Ví dụ 2

定期的な血液検査で、臓器障害の兆候がないか確認します。

Chúng tôi sẽ kiểm tra các dấu hiệu tổn thương cơ quan nội tạng bằng xét nghiệm máu định kỳ.

Xem trang chi tiết 臓器障害 →

臓器損傷臓器障害 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...