Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

臓器障害 (ぞうきしょうがい) – nghĩa và ví dụ

Tổn thương/rối loạn chức năng cơ quan nội tạng

臓器障害 nghĩa là gì?

臓器障害 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tổn thương/rối loạn chức năng cơ quan nội tạng.

臓器障害 đọc thế nào?

Cách đọc là ぞうきしょうがい.

Cách dùng 臓器障害 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

臓器障害 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ぞうきしょうがい

Hán Việt: Tạng khí chướng ngại

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 88

Ví dụ với 臓器障害

この薬の長期服用は、稀に重篤な臓器障害を引き起こす可能性があります。

Việc sử dụng thuốc này lâu dài, hiếm khi có thể gây ra tổn thương cơ quan nội tạng nghiêm trọng.

定期的な血液検査で、臓器障害の兆候がないか確認します。

Chúng tôi sẽ kiểm tra các dấu hiệu tổn thương cơ quan nội tạng bằng xét nghiệm máu định kỳ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...