作用機序
さようきじょ
Nghĩa: Cơ chế tác dụng (của thuốc); Cơ chế hoạt động.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
この薬の作用機序は、特定の酵素の働きを阻害することによっています。
Cơ chế tác dụng của loại thuốc này là ức chế hoạt động của một loại enzyme cụ thể.
Ví dụ 2
副作用を理解するためには、まずその薬の作用機序を把握することが重要です。
Để hiểu về tác dụng phụ, trước tiên điều quan trọng là phải nắm rõ cơ chế tác dụng của thuốc.