Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

作用機序メカニズム: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

作用機序

さようきじょ

Nghĩa: Cơ chế tác dụng (của thuốc); Cơ chế hoạt động.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

この薬の作用機序は、特定の酵素の働きを阻害することによっています。

Cơ chế tác dụng của loại thuốc này là ức chế hoạt động của một loại enzyme cụ thể.

Ví dụ 2

副作用を理解するためには、まずその薬の作用機序を把握することが重要です。

Để hiểu về tác dụng phụ, trước tiên điều quan trọng là phải nắm rõ cơ chế tác dụng của thuốc.

Xem trang chi tiết 作用機序 →

B

メカニズム

Nghĩa: cơ chế; cấu trúc và nguyên lý khiến một hiện tượng hoặc hệ thống vận hành

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

病気が発生するメカニズムを研究している。

Các nhà khoa học đang nghiên cứu cơ chế phát sinh bệnh.

Ví dụ 2

価格が変動するメカニズムを図で説明した。

Cơ chế biến động giá được giải thích bằng sơ đồ.

Xem trang chi tiết メカニズム →

作用機序メカニズム khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...