譫言
うわごと
Nghĩa: Lời mê sảng, nói mê; mê sảng, nói lảm nhảm. Tình trạng rối loạn ý thức khiến người bệnh nói những điều không có ý nghĩa hoặc không liên quan.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
高齢者にこの薬を使用すると、稀にうわごとを言うなどの精神神経系の副作用が現れることがあります。
Khi sử dụng thuốc này cho người cao tuổi, thỉnh thoảng có thể xuất hiện tác dụng phụ thần kinh tâm thần như nói mê sảng.
Ví dụ 2
患者さんがうわごとを言い始めたら、すぐに看護師に報告してください。
Nếu bệnh nhân bắt đầu nói mê sảng, hãy báo ngay cho y tá.