増悪
ぞうあく
Nghĩa: Trở nặng, nặng hơn, diễn biến xấu đi (của bệnh, triệu chứng)
Loại: Danh từ, Động từ する (増悪する)
Ví dụ 1
発熱と咳の症状が増悪し、呼吸困難を訴えています。
Triệu chứng sốt và ho trở nặng, bệnh nhân than phiền khó thở.
Ví dụ 2
この薬は、症状の増悪を防ぎ、進行を遅らせる効果が期待されます。
Thuốc này được kỳ vọng có tác dụng ngăn chặn triệu chứng trở nặng và làm chậm tiến triển của bệnh.