Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

既往手術手術歴: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

既往手術

きおうしゅじゅつ

Nghĩa: Phẫu thuật đã từng thực hiện, tiền sử phẫu thuật.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

既往手術の有無についてお伺いします。

Tôi xin phép hỏi về việc anh/chị đã từng phẫu thuật hay chưa.

Ví dụ 2

既往手術の情報は、現在の治療計画を立てる上で非常に重要です。

Thông tin về tiền sử phẫu thuật rất quan trọng để lập kế hoạch điều trị hiện tại.

Xem trang chi tiết 既往手術 →

B

手術歴

しゅじゅつれき

Nghĩa: Tiền sử phẫu thuật, lịch sử phẫu thuật.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

過去に大きな手術を受けたことはありますか?その時の病名は何でしたか?

Trước đây anh/chị đã từng phẫu thuật lớn nào chưa? Tên bệnh lúc đó là gì?

Ví dụ 2

彼の問診票には、数年前に盲腸の手術歴があると書かれていた。

Trên phiếu hỏi bệnh của anh ấy có ghi đã từng phẫu thuật ruột thừa vài năm trước.

Xem trang chi tiết 手術歴 →

既往手術手術歴 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...