既往手術
きおうしゅじゅつ
Nghĩa: Phẫu thuật đã từng thực hiện, tiền sử phẫu thuật.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
既往手術の有無についてお伺いします。
Tôi xin phép hỏi về việc anh/chị đã từng phẫu thuật hay chưa.
Ví dụ 2
既往手術の情報は、現在の治療計画を立てる上で非常に重要です。
Thông tin về tiền sử phẫu thuật rất quan trọng để lập kế hoạch điều trị hiện tại.