蘇生処置
そせいしょち
Nghĩa: Các biện pháp hồi sức (cấp cứu), hồi sinh
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
患者が心肺停止状態に陥り、直ちに蘇生処置が開始された。
Bệnh nhân rơi vào tình trạng ngừng tim phổi, các biện pháp hồi sức đã được bắt đầu ngay lập tức.
Ví dụ 2
救急隊員は現場で懸命に蘇生処置を施し、病院へ搬送した。
Các nhân viên cấp cứu đã nỗ lực thực hiện các biện pháp hồi sức tại hiện trường và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện.