Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

有害反応副作用: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

有害反応

ゆうがいはんのう

Nghĩa: Phản ứng có hại, phản ứng không mong muốn và gây hại do thuốc gây ra. (Thường dùng trong văn bản y khoa, nghiên cứu)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

新薬の臨床試験では、様々な有害反応が報告されました。

Trong thử nghiệm lâm sàng của thuốc mới, nhiều phản ứng có hại đã được báo cáo.

Ví dụ 2

重篤な有害反応を避けるため、添付文書をよく読んでください。

Để tránh các phản ứng có hại nghiêm trọng, hãy đọc kỹ tờ hướng dẫn sử dụng.

Xem trang chi tiết 有害反応 →

B

副作用

ふくさよう

Nghĩa: tác dụng phụ không mong muốn của thuốc hoặc biện pháp

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

薬を飲む前に副作用を確認した。

Tôi kiểm tra tác dụng phụ trước khi uống thuốc.

Ví dụ 2

強い副作用が出たため、治療法を変更した。

Do xuất hiện tác dụng phụ mạnh nên phương pháp điều trị đã được thay đổi.

Xem trang chi tiết 副作用 →

有害反応副作用 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...