Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

有害反応 (ゆうがいはんのう) – nghĩa và ví dụ

Phản ứng có hại, phản ứng không mong muốn và gây hại do thuốc gây ra. (Thường dùng trong văn bản y khoa, nghiên cứu)

有害反応 nghĩa là gì?

有害反応 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Phản ứng có hại, phản ứng không mong muốn và gây hại do thuốc gây ra. (Thường dùng trong văn bản y khoa, nghiên cứu).

有害反応 đọc thế nào?

Cách đọc là ゆうがいはんのう.

Cách dùng 有害反応 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

有害反応 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ゆうがいはんのう

Hán Việt: Hữu Hại Phản Ứng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 82

Ví dụ với 有害反応

新薬の臨床試験では、様々な有害反応が報告されました。

Trong thử nghiệm lâm sàng của thuốc mới, nhiều phản ứng có hại đã được báo cáo.

重篤な有害反応を避けるため、添付文書をよく読んでください。

Để tránh các phản ứng có hại nghiêm trọng, hãy đọc kỹ tờ hướng dẫn sử dụng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...