Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

脳出血脳内出血: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

脳出血

のうしゅっけつ

Nghĩa: Xuất huyết não, chảy máu não (trong não bộ)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

交通事故で頭を強く打ち、緊急搬送された患者は脳出血と診断された。

Bệnh nhân bị chẩn đoán xuất huyết não sau khi bị đập đầu mạnh trong tai nạn giao thông và được cấp cứu.

Ví dụ 2

脳出血の疑いがあるため、直ちにCTスキャンを行う必要がある。

Vì có nghi ngờ xuất huyết não, cần phải chụp CT ngay lập tức.

Xem trang chi tiết 脳出血 →

B

脳内出血

のうないしゅっけつ

Nghĩa: Xuất huyết não, chảy máu trong não

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

高齢者が転倒し、頭を打って脳内出血を起こすケースが多い。

Nhiều trường hợp người cao tuổi bị ngã đập đầu và bị xuất huyết não.

Ví dụ 2

脳内出血が確認されたため、緊急で止血手術が行われた。

Vì đã xác nhận xuất huyết não nên phẫu thuật cầm máu khẩn cấp đã được tiến hành.

Xem trang chi tiết 脳内出血 →

脳出血脳内出血 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...