脳出血
のうしゅっけつ
Nghĩa: Xuất huyết não, chảy máu não (trong não bộ)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
交通事故で頭を強く打ち、緊急搬送された患者は脳出血と診断された。
Bệnh nhân bị chẩn đoán xuất huyết não sau khi bị đập đầu mạnh trong tai nạn giao thông và được cấp cứu.
Ví dụ 2
脳出血の疑いがあるため、直ちにCTスキャンを行う必要がある。
Vì có nghi ngờ xuất huyết não, cần phải chụp CT ngay lập tức.