Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

局所麻酔区域麻酔: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

局所麻酔

きょくしょますい

Nghĩa: Gây tê cục bộ, gây tê tại chỗ.

Loại: Danh từ (có thể dùng làm động từ: 局所麻酔をかける)

Ví dụ 1

小さな切り傷の縫合には、局所麻酔が一般的に用いられる。

Để khâu vết rách nhỏ, gây tê cục bộ thường được sử dụng.

Ví dụ 2

医師は患者に局所麻酔を施し、患部の処置を開始した。

Bác sĩ đã gây tê cục bộ cho bệnh nhân và bắt đầu xử lý vùng bị thương.

Xem trang chi tiết 局所麻酔 →

B

区域麻酔

くいきますい

Nghĩa: Gây tê vùng (gây tê chỉ một phần cơ thể, không phải toàn thân)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

足の複雑骨折のため、患者には全身麻酔ではなく区域麻酔が選択された。

Do gãy xương phức tạp ở chân, bệnh nhân đã được chọn gây tê vùng thay vì gây mê toàn thân.

Ví dụ 2

区域麻酔は意識を保ったまま手術を受けられるため、術後の回復が早い場合がある。

Gây tê vùng cho phép bệnh nhân phẫu thuật trong khi vẫn giữ ý thức, do đó việc hồi phục sau phẫu thuật có thể nhanh hơn.

Xem trang chi tiết 区域麻酔 →

局所麻酔区域麻酔 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...