Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

区域麻酔 (くいきますい) – nghĩa và ví dụ

Gây tê vùng (gây tê chỉ một phần cơ thể, không phải toàn thân)

区域麻酔 nghĩa là gì?

区域麻酔 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Gây tê vùng (gây tê chỉ một phần cơ thể, không phải toàn thân).

区域麻酔 đọc thế nào?

Cách đọc là くいきますい.

Cách dùng 区域麻酔 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

区域麻酔 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: くいきますい

Hán Việt: Khu Vực Ma Tý

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 88

Ví dụ với 区域麻酔

足の複雑骨折のため、患者には全身麻酔ではなく区域麻酔が選択された。

Do gãy xương phức tạp ở chân, bệnh nhân đã được chọn gây tê vùng thay vì gây mê toàn thân.

区域麻酔は意識を保ったまま手術を受けられるため、術後の回復が早い場合がある。

Gây tê vùng cho phép bệnh nhân phẫu thuật trong khi vẫn giữ ý thức, do đó việc hồi phục sau phẫu thuật có thể nhanh hơn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...