霞む
かすむ
Nghĩa: Mờ sương, lu mờ
Loại: Động từ
Ví dụ 1
霧(きり)で山(やま)が霞(かす)んで見(み)える。
Sương mù làm ngọn núi trông mờ ảo.
Ví dụ 2
彼(かれ)の活躍(かつやく)で私(わたし)の努力(どりょく)が霞(かす)んでしまった。
Vì màn trình diễn của anh ấy mà nỗ lực của tôi bị lu mờ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
かすむ
Nghĩa: Mờ sương, lu mờ
Loại: Động từ
Ví dụ 1
霧(きり)で山(やま)が霞(かす)んで見(み)える。
Sương mù làm ngọn núi trông mờ ảo.
Ví dụ 2
彼(かれ)の活躍(かつやく)で私(わたし)の努力(どりょく)が霞(かす)んでしまった。
Vì màn trình diễn của anh ấy mà nỗ lực của tôi bị lu mờ.
Nghĩa: trở nên mờ, nhòe hoặc không rõ; nội dung và trọng tâm trở nên mơ hồ
Loại: Động từ
Ví dụ 1
雨で眼鏡がぬれ、前の景色がぼやけて見えた。
Kính bị ướt vì mưa khiến cảnh phía trước trông mờ nhòe.
Ví dụ 2
説明が長すぎて、議論の論点がぼやけてしまった。
Lời giải thích quá dài khiến trọng tâm cuộc thảo luận trở nên mơ hồ.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.