Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

霞む và ぼやける: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

霞む

かすむ

Nghĩa: Mờ sương, lu mờ

Loại: Động từ

Ví dụ 1

霧(きり)で山(やま)が霞(かす)んで見(み)える。

Sương mù làm ngọn núi trông mờ ảo.

Ví dụ 2

彼(かれ)の活躍(かつやく)で私(わたし)の努力(どりょく)が霞(かす)んでしまった。

Vì màn trình diễn của anh ấy mà nỗ lực của tôi bị lu mờ.

Xem trang chi tiết 霞む →

B

ぼやける

Nghĩa: trở nên mờ, nhòe hoặc không rõ; nội dung và trọng tâm trở nên mơ hồ

Loại: Động từ

Ví dụ 1

雨で眼鏡がぬれ、前の景色がぼやけて見えた。

Kính bị ướt vì mưa khiến cảnh phía trước trông mờ nhòe.

Ví dụ 2

説明が長すぎて、議論の論点がぼやけてしまった。

Lời giải thích quá dài khiến trọng tâm cuộc thảo luận trở nên mơ hồ.

Xem trang chi tiết ぼやける →

霞む và ぼやける khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút