Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

解除破棄: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

解除

かいじょ

Nghĩa: gỡ bỏ, hủy bỏ trạng thái khóa, hạn chế, hợp đồng hoặc lệnh cấm

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

大雨警報が午後に解除された。

Cảnh báo mưa lớn đã được gỡ bỏ vào buổi chiều.

Ví dụ 2

本人確認を終えて、口座の利用制限を解除した。

Sau khi hoàn tất xác minh danh tính, hạn chế sử dụng tài khoản được dỡ bỏ.

Xem trang chi tiết 解除 →

B

破棄

はき

Nghĩa: việc hủy bỏ hiệu lực của hợp đồng, quyết định hay quy tắc; vứt bỏ tài liệu

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

重大な違反があれば契約を破棄する。

Nếu có vi phạm nghiêm trọng, hợp đồng sẽ bị hủy bỏ.

Ví dụ 2

機密情報を含む古い書類は安全に破棄した。

Tài liệu cũ chứa thông tin mật đã được tiêu hủy an toàn.

Xem trang chi tiết 破棄 →

解除破棄 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...