切実
せつじつ
Nghĩa: cấp thiết, nghiêm trọng; xuất phát từ nhu cầu hoặc mong muốn rất mạnh
Loại: Tính từ na
Ví dụ 1
住民から切実な支援の要望が寄せられた。
Người dân gửi tới yêu cầu hỗ trợ hết sức cấp thiết.
Ví dụ 2
仕事を失った彼にとって、収入の確保は切実な問題だ。
Đối với anh ấy sau khi mất việc, bảo đảm thu nhập là vấn đề rất cấp bách.