Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

免れる và 逃れる: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

免れる

まぬがれる

Nghĩa: thoát khỏi, tránh được tai họa, trách nhiệm, hình phạt hoặc tình huống xấu

Loại: Động từ

Ví dụ 1

早く避難したため、大きな被害を免れた。

Nhờ sơ tán sớm, chúng tôi tránh được thiệt hại lớn.

Ví dụ 2

重大な規則違反なので、処分は免れない。

Vì là vi phạm nghiêm trọng nên không thể tránh khỏi hình thức xử lý.

Xem trang chi tiết 免れる →

B

逃れる

のがれる

Nghĩa: thoát khỏi nguy hiểm, trách nhiệm, hình phạt hoặc tình trạng không mong muốn

Loại: Động từ

Ví dụ 1

住民は火災から無事に逃れた。

Người dân đã thoát khỏi đám cháy an toàn.

Ví dụ 2

証拠がある以上、責任を逃れることはできない。

Khi đã có bằng chứng thì không thể trốn tránh trách nhiệm.

Xem trang chi tiết 逃れる →

免れる và 逃れる khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút