過程
かてい
Nghĩa: quá trình, các giai đoạn từ lúc bắt đầu tới khi đạt kết quả
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
製品が完成するまでの過程を記録した。
Tôi ghi lại quá trình cho tới khi sản phẩm hoàn thành.
Ví dụ 2
結果だけでなく、学ぶ過程も大切だ。
Không chỉ kết quả mà quá trình học cũng quan trọng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
かてい
Nghĩa: quá trình, các giai đoạn từ lúc bắt đầu tới khi đạt kết quả
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
製品が完成するまでの過程を記録した。
Tôi ghi lại quá trình cho tới khi sản phẩm hoàn thành.
Ví dụ 2
結果だけでなく、学ぶ過程も大切だ。
Không chỉ kết quả mà quá trình học cũng quan trọng.
Nghĩa: quá trình, chuỗi bước từ lúc bắt đầu đến khi đạt kết quả
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
製品が完成するまでのプロセスを記録した。
Tôi ghi lại quá trình cho tới khi sản phẩm hoàn thành.
Ví dụ 2
結果だけでなく、判断に至ったプロセスも重要だ。
Không chỉ kết quả mà quá trình đi tới phán đoán cũng quan trọng.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.