Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

進出 và 台頭: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

進出

しんしゅつ

Nghĩa: sự tiến vào, mở rộng sang lĩnh vực hoặc thị trường mới; lọt vào vòng thi tiếp theo

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

その会社は東南アジア市場に進出した。

Công ty đó đã tiến vào thị trường Đông Nam Á.

Ví dụ 2

若手選手が初めて決勝に進出した。

Vận động viên trẻ lần đầu tiên lọt vào trận chung kết.

Xem trang chi tiết 進出 →

B

台頭

たいとう

Nghĩa: sự nổi lên và giành vị trí đáng chú ý của người, tổ chức hoặc xu hướng mới

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

若い研究者の台頭が学界に刺激を与えた。

Sự nổi lên của các nhà nghiên cứu trẻ tạo động lực cho giới học thuật.

Ví dụ 2

新興企業が市場で台頭している。

Các doanh nghiệp mới nổi đang vươn lên trên thị trường.

Xem trang chi tiết 台頭 →

進出 và 台頭 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút