Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

欲 và ちょくちょく: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

欲

よく

Nghĩa: ham muốn, dục vọng; mong muốn sở hữu hoặc đạt được điều gì

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

欲を出しすぎると、かえって大切なものを失う。

Quá tham muốn có thể khiến ta mất đi điều quan trọng.

Ví dụ 2

知識欲が強く、知らない分野にも積極的に挑戦する。

Anh ấy ham học hỏi và tích cực thử sức cả ở lĩnh vực chưa biết.

Xem trang chi tiết 欲 →

B

ちょくちょく

Nghĩa: khá thường xuyên, thỉnh thoảng nhiều lần; lặp lại ở mức không quá trang trọng

Loại: Trạng từ

Ví dụ 1

最近、彼とは駅でちょくちょく会う。

Gần đây tôi khá thường gặp anh ấy ở nhà ga.

Ví dụ 2

この店には仕事帰りにちょくちょく寄っている。

Tôi thường ghé cửa hàng này trên đường đi làm về.

Xem trang chi tiết ちょくちょく →

欲 và ちょくちょく khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút