欲
よく
Nghĩa: ham muốn, dục vọng; mong muốn sở hữu hoặc đạt được điều gì
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
欲を出しすぎると、かえって大切なものを失う。
Quá tham muốn có thể khiến ta mất đi điều quan trọng.
Ví dụ 2
知識欲が強く、知らない分野にも積極的に挑戦する。
Anh ấy ham học hỏi và tích cực thử sức cả ở lĩnh vực chưa biết.