Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

精密緻密: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

精密

せいみつ

Nghĩa: chính xác; tinh vi

Loại: Tính từ na

Ví dụ 1

精密な検査で原因が分かった。

Nguyên nhân được tìm ra nhờ kiểm tra chính xác.

Ví dụ 2

この機械は精密に作られている。

Máy này được chế tạo rất tinh vi.

Xem trang chi tiết 精密 →

B

緻密

ちみつ

Nghĩa: tỉ mỉ, chặt chẽ và chính xác đến từng chi tiết

Loại: Tính từ na

Ví dụ 1

設計図には配管の位置まで緻密に記されている。

Bản vẽ thiết kế ghi tỉ mỉ đến cả vị trí đường ống.

Ví dụ 2

緻密な分析によって原因が明らかになった。

Nguyên nhân được làm rõ nhờ phân tích tỉ mỉ.

Xem trang chi tiết 緻密 →

精密緻密 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...