設計図には配管の位置まで緻密に記されている。
Bản vẽ thiết kế ghi tỉ mỉ đến cả vị trí đường ống.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
tỉ mỉ, chặt chẽ và chính xác đến từng chi tiết
緻密 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là tỉ mỉ, chặt chẽ và chính xác đến từng chi tiết.
Cách đọc là ちみつ.
Từ này đang được phân loại là Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ちみつ
Hán Việt: Trí Mật
Loại từ: Tính từ na
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 11
設計図には配管の位置まで緻密に記されている。
Bản vẽ thiết kế ghi tỉ mỉ đến cả vị trí đường ống.
緻密な分析によって原因が明らかになった。
Nguyên nhân được làm rõ nhờ phân tích tỉ mỉ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.