Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

始終 và 絶えず: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

始終

しじゅう

Nghĩa: suốt, liên tục; thường xuyên từ đầu đến cuối hoặc trong thời gian dài

Loại: Danh từ / Trạng từ

Ví dụ 1

隣の犬は夜中まで始終ほえていた。

Con chó nhà bên sủa liên tục đến tận nửa đêm.

Ví dụ 2

彼は会議中、始終落ち着かない様子だった。

Trong suốt cuộc họp, anh ấy luôn tỏ ra bồn chồn.

Xem trang chi tiết 始終 →

B

絶えず

たえず

Nghĩa: liên tục, không ngừng hoặc không bị gián đoạn

Loại: Phó từ

Ví dụ 1

川の水は絶えず海へ流れている。

Nước sông liên tục chảy ra biển.

Ví dụ 2

状況は絶えず変化しているため、確認が必要だ。

Tình hình liên tục thay đổi nên cần kiểm tra.

Xem trang chi tiết 絶えず →

始終 và 絶えず khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút