Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

控える慎む: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

控える

ひかえる

Nghĩa: hạn chế, kiêng hoặc tạm ngừng; chờ sẵn ở gần; sắp diễn ra hoặc nằm ngay phía trước

Loại: Động từ

Ví dụ 1

健康のため、塩分と脂肪の多い食事を控えている。

Vì sức khỏe, tôi hạn chế đồ ăn có nhiều muối và chất béo.

Ví dụ 2

会議室の外には次の発表者が控えている。

Người thuyết trình tiếp theo đang chờ sẵn bên ngoài phòng họp.

Xem trang chi tiết 控える →

B

慎む

つつしむ

Nghĩa: giữ mình cẩn thận và tự kiềm chế để tránh sai lầm; hạn chế hoặc kiêng một hành vi

Loại: Động từ

Ví dụ 1

公の場では軽率な発言を慎むべきだ。

Ở nơi công cộng nên kiềm chế những phát ngôn thiếu suy nghĩ.

Ví dụ 2

体調が悪い間は飲酒を慎んでください。

Trong thời gian sức khỏe không tốt, hãy kiêng uống rượu.

Xem trang chi tiết 慎む →

控える慎む khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...