Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

著しい顕著: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

著しい

いちじるしい

Nghĩa: rõ rệt và nổi bật đến mức dễ nhận thấy, đặc biệt về thay đổi hoặc tiến bộ

Loại: Tính từ i

Ví dụ 1

治療を始めてから症状が著しく改善した。

Sau khi bắt đầu điều trị, triệu chứng được cải thiện rõ rệt.

Ví dụ 2

この地域では人口の減少が著しい。

Khu vực này có mức suy giảm dân số đáng kể.

Xem trang chi tiết 著しい →

B

顕著

けんちょ

Nghĩa: rõ rệt, nổi bật; biểu hiện dễ nhận thấy qua số liệu hoặc hiện tượng

Loại: Tính từ na

Ví dụ 1

制度変更後、事故件数が顕著に減少した。

Sau khi thay đổi chế độ, số vụ tai nạn giảm rõ rệt.

Ví dụ 2

地域によって利用率に顕著な差が見られる。

Có thể thấy sự chênh lệch nổi bật về tỷ lệ sử dụng giữa các khu vực.

Xem trang chi tiết 顕著 →

著しい顕著 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...