Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

顕著 (けんちょ) – nghĩa và ví dụ

rõ rệt, nổi bật; biểu hiện dễ nhận thấy qua số liệu hoặc hiện tượng

顕著 nghĩa là gì?

顕著 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là rõ rệt, nổi bật; biểu hiện dễ nhận thấy qua số liệu hoặc hiện tượng.

顕著 đọc thế nào?

Cách đọc là けんちょ.

Cách dùng 顕著 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: けんちょ

Hán Việt: Trứ

Loại từ: Tính từ na

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 11

Ví dụ với 顕著

制度変更後、事故件数が顕著に減少した。

Sau khi thay đổi chế độ, số vụ tai nạn giảm rõ rệt.

地域によって利用率に顕著な差が見られる。

Có thể thấy sự chênh lệch nổi bật về tỷ lệ sử dụng giữa các khu vực.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...