華やか
はなやか
Nghĩa: lộng lẫy, rực rỡ; sôi động và thu hút sự chú ý
Loại: Tính từ na
Ví dụ 1
彼女は華やかな衣装で舞台に登場した。
Cô ấy xuất hiện trên sân khấu trong bộ trang phục lộng lẫy.
Ví dụ 2
会場は色とりどりの花で華やかに飾られていた。
Hội trường được trang trí lộng lẫy bằng những bông hoa nhiều màu.