Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

華やか và 盛大: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

華やか

はなやか

Nghĩa: lộng lẫy, rực rỡ; sôi động và thu hút sự chú ý

Loại: Tính từ na

Ví dụ 1

彼女は華やかな衣装で舞台に登場した。

Cô ấy xuất hiện trên sân khấu trong bộ trang phục lộng lẫy.

Ví dụ 2

会場は色とりどりの花で華やかに飾られていた。

Hội trường được trang trí lộng lẫy bằng những bông hoa nhiều màu.

Xem trang chi tiết 華やか →

B

盛大

せいだい

Nghĩa: long trọng, hoành tráng và có quy mô lớn

Loại: Tính từ na

Ví dụ 1

創立記念式典が盛大に行われた。

Lễ kỷ niệm thành lập được tổ chức long trọng.

Ví dụ 2

会場は盛大な拍手で受賞者を迎えた。

Hội trường chào đón người nhận giải bằng tràng pháo tay nồng nhiệt.

Xem trang chi tiết 盛大 →

華やか và 盛大 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút