Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

樹立確立: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

樹立

じゅりつ

Nghĩa: việc thiết lập một thành tích, quan hệ hoặc hệ thống có ý nghĩa lớn

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

選手は大会で新記録を樹立した。

Vận động viên thiết lập kỷ lục mới tại giải đấu.

Ví dụ 2

両国は正式に外交関係を樹立した。

Hai quốc gia chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao.

Xem trang chi tiết 樹立 →

B

確立

かくりつ

Nghĩa: việc thiết lập vững chắc một hệ thống, phương pháp, địa vị hoặc quan hệ

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

会社は品質管理の新しい体制を確立した。

Công ty đã thiết lập vững chắc một hệ thống quản lý chất lượng mới.

Ví dụ 2

長年の実績によって業界での地位を確立した。

Nhờ thành tích nhiều năm, công ty đã xác lập vị thế trong ngành.

Xem trang chi tiết 確立 →

樹立確立 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...