Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

譲歩堕協: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

譲歩

じょうほ

Nghĩa: sự nhượng bộ, chấp nhận lùi một phần yêu cầu hoặc lập trường để đạt thỏa thuận

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

双方が譲歩した結果、交渉がまとまった。

Nhờ cả hai bên cùng nhượng bộ, cuộc đàm phán đã đi đến thỏa thuận.

Ví dụ 2

安全基準についてはこれ以上譲歩できない。

Không thể nhượng bộ thêm về tiêu chuẩn an toàn.

Xem trang chi tiết 譲歩 →

B

堕協

だきょう

Nghĩa: Thỏa hiệp, dàn xếp, nhượng bộ

Loại: 名詞, する動詞

Ví dụ 1

彼(かれ)らは長(なが)い議論(ぎろん)の末(すえ)、最終的(さいしゅうてき)に堕協(だきょう)した。

Sau một cuộc tranh luận dài, cuối cùng họ đã thỏa hiệp.

Ví dụ 2

お互(たが)いに堕協(だきょう)しなければ、問題(もんだい)は解決(かいけつ)しないだろう。

Nếu không có sự nhượng bộ từ cả hai phía, vấn đề sẽ không được giải quyết.

Xem trang chi tiết 堕協 →

譲歩堕協 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...