彼(かれ)らは長(なが)い議論(ぎろん)の末(すえ)、最終的(さいしゅうてき)に堕協(だきょう)した。
Sau một cuộc tranh luận dài, cuối cùng họ đã thỏa hiệp.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Thỏa hiệp, dàn xếp, nhượng bộ
堕協 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thỏa hiệp, dàn xếp, nhượng bộ.
Cách đọc là だきょう.
Từ này đang được phân loại là 名詞, する動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: だきょう
Hán Việt: Đọa Hiệp
Loại từ: 名詞, する動詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
彼(かれ)らは長(なが)い議論(ぎろん)の末(すえ)、最終的(さいしゅうてき)に堕協(だきょう)した。
Sau một cuộc tranh luận dài, cuối cùng họ đã thỏa hiệp.
お互(たが)いに堕協(だきょう)しなければ、問題(もんだい)は解決(かいけつ)しないだろう。
Nếu không có sự nhượng bộ từ cả hai phía, vấn đề sẽ không được giải quyết.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.