Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

権力 và 権威: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

権力

けんりょく

Nghĩa: quyền lực cho phép một người hoặc tổ chức chi phối quyết định và hành động của người khác

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

一部の人に権力が集中することには危険が伴う。

Việc quyền lực tập trung vào một số ít người luôn đi kèm nguy cơ.

Ví dụ 2

彼は権力を利用して反対意見を抑え込もうとした。

Anh ta định lợi dụng quyền lực để dập tắt các ý kiến phản đối.

Xem trang chi tiết 権力 →

B

権威

けんい

Nghĩa: uy quyền khiến người khác tôn trọng và tuân theo; chuyên gia được công nhận hàng đầu trong một lĩnh vực

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

彼は心臓外科の権威として世界的に知られている。

Ông ấy nổi tiếng thế giới như một chuyên gia hàng đầu về phẫu thuật tim.

Ví dụ 2

不適切な発言によって組織の権威が損なわれた。

Phát ngôn không phù hợp đã làm suy giảm uy tín và uy quyền của tổ chức.

Xem trang chi tiết 権威 →

権力 và 権威 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút