権力
けんりょく
Nghĩa: quyền lực cho phép một người hoặc tổ chức chi phối quyết định và hành động của người khác
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
一部の人に権力が集中することには危険が伴う。
Việc quyền lực tập trung vào một số ít người luôn đi kèm nguy cơ.
Ví dụ 2
彼は権力を利用して反対意見を抑え込もうとした。
Anh ta định lợi dụng quyền lực để dập tắt các ý kiến phản đối.