Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

圧迫 và プレッシャー: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

圧迫

あっぱく

Nghĩa: sự ép, đè hoặc chèn lên cơ thể; áp lực nặng nề gây cản trở tinh thần, đời sống hay kinh tế

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

きつい服が胸を圧迫して息苦しい。

Quần áo chật ép ngực khiến tôi khó thở.

Ví dụ 2

住宅費の上昇が家計を圧迫している。

Chi phí nhà ở tăng đang gây áp lực lớn lên ngân sách gia đình.

Xem trang chi tiết 圧迫 →

B

プレッシャー

ぷれっしゃー

Nghĩa: áp lực tâm lý do kỳ vọng, trách nhiệm hoặc cạnh tranh

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

周囲の期待が大きなプレッシャーになった。

Kỳ vọng của mọi người trở thành áp lực lớn.

Ví dụ 2

プレッシャーに負けず実力を発揮した。

Anh ấy không khuất phục áp lực và phát huy năng lực.

Xem trang chi tiết プレッシャー →

圧迫 và プレッシャー khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút