怠慢
たいまん
Nghĩa: sự lơ là và thiếu trách nhiệm trong công việc hoặc nhiệm vụ phải thực hiện
Loại: Danh từ / Tính từ na
Ví dụ 1
設備点検を怠ったのは明らかな職務怠慢だ。
Việc lơ là kiểm tra thiết bị rõ ràng là chểnh mảng nhiệm vụ.
Ví dụ 2
管理者の怠慢が事故の拡大を招いた。
Sự thiếu trách nhiệm của người quản lý đã khiến tai nạn trở nên nghiêm trọng hơn.