上司
じょうし
cấp trên
Hán Việt: THƯỢNG TI
職場で「上司」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “上司” ở nơi làm việc.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 上 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 上司 (じょうし) – cấp trên.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
上司 → じょうし
目上 → めうえ
上等 → じょうとう
上昇 → じょうしょう
上る → のぼる
上座 → かみざ
16 mục hiển thị
じょうし
cấp trên
Hán Việt: THƯỢNG TI
職場で「上司」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “上司” ở nơi làm việc.
めうえ
người trên, cấp trên
目上の人には丁寧な言葉を使う。
Với người trên thì dùng lời nói lịch sự.
じょうとう
thượng hạng, chất lượng tốt
上等な服を着て出かけた。
Tôi mặc bộ đồ thượng hạng ra ngoài.
じょうしょう
Tăng lên, tiến lên
Hán Việt: THƯỢNG THĂNG
物価が急激に上昇する。
Vật giá tăng lên đột ngột.
のぼる
Lên đến
Hán Việt: Thượng
死者(ししゃ)が百(ひゃく)人(にん)に上る(のぼる)。
Số người chết lên đến 100 người.
かみざ
Ghế trên, ghế danh dự, vị trí cao quý nhất (thường dành cho khách quý, người có địa vị cao trong các buổi họp, tiệc tùng).
Hán Việt: THƯỢNG TỌA
VIPのお客様を上座へご案内ください。そちらが一番良いお席でございます。
Xin hãy hướng dẫn khách VIP đến ghế danh dự. Đó là chỗ ngồi tốt nhất ạ.
とじょう
Đang trong quá trình, trên đường, đang tiến hành
Hán Việt: Đồ Thượng
その機能の実装は現在、開発途上にあります。
Việc triển khai tính năng đó hiện đang trong quá trình phát triển.
じょうたつ
tiến bộ, phát triển
Hán Việt: thượng đạt
彼は毎日勉強して上達した
Anh ấy học tập mỗi ngày và đã tiến bộ
しおれ
hoàn thiện, trang trí, làm đẹp
Hán Việt: sĩ thượng
部屋を仕上(しおれ)する
Làm đẹp phòng
ちんあげ
tăng lương
Hán Việt: tiền tăng
会社(かいしゃ)に賃上(ちんあげ)を要求(ようきゅう)した。
Tôi yêu cầu công ty tăng lương.
じょうし
cấp trên; người có vị trí cao hơn mình trong công việc
としうえ
lớn tuổi hơn
めうえ
người bề trên, người lớn tuổi hoặc có vị trí cao hơn mình
じょうたつ
tiến bộ, giỏi lên; kỹ năng được cải thiện
ちょうじょう
đỉnh; điểm cao nhất của núi hoặc vật
こうじょう
nâng cao; trở nên tốt hơn về năng lực, chất lượng hoặc hiệu quả
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.