下
げ
Dưới / Hạ
Hán Việt: Hạ
上下(じょうげ)に動かす(うごかす)。
Di chuyển lên xuống.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 下 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 下 (げ) – Dưới / Hạ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
下 → げ
部下 → ぶか
地下 → ちか
目下 → めした
低下 → ていか
落下 → らっか
16 mục hiển thị
げ
Dưới / Hạ
Hán Việt: Hạ
上下(じょうげ)に動かす(うごかす)。
Di chuyển lên xuống.
ぶか
cấp dưới
Hán Việt: BỘ HẠ
職場で「部下」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “部下” ở nơi làm việc.
ちか
Tầng hầm, dưới lòng đất
Hán Việt: ĐỊA HẠ
地下の駐車場。
Bãi đỗ xe tầng hầm.
めした
cấp dưới, người dưới
目下の者にも礼儀正しく接する。
Cư xử lễ phép cả với cấp dưới.
ていか
Suy giảm
Hán Việt: ĐÊ HẠ
視力が低下する。
Thị lực suy giảm.
らっか
Rơi xuống
Hán Việt: Lạc Hạ
崖(がけ)から石(いし)が落下(らっか)する。
Đá rơi xuống từ vách đá.
ろうか
Hành lang
Hán Việt: Lang Hạ
廊下(ろうか)を走ら(はしら)ないでください。
Vui lòng không chạy ngoài hành lang.
げほう
Thông báo cấp dưới
Hán Việt: Hạ Báo
下報(げほう)を待つ(まつ)。
Chờ thông báo cấp dưới.
げひん
Thô tục / Tầm thường
Hán Việt: Hạ Phẩm
下品(げひん)な冗談(じょうだん)を言う(いう)。
Nói đùa thô tục.
げすい
Nước thải
Hán Việt: Hạ Thuỷ
下水(げすい)道(どう)の工事(こうじ)。
Công trình đường ống nước thải.
げじゅん
Hạ tuần (10 ngày cuối tháng)
Hán Việt: Hạ Tuần
今月(こんげつ)の下旬(げじゅん)に出発(しゅっぱつ)する。
Khởi hành vào hạ tuần tháng này.
げしゃ
Xuống xe
Hán Việt: Hạ Xa
次の(つぎの)駅(えき)で下車(げしゃ)する。
Xuống ở ga tiếp theo.
としした
nhỏ tuổi hơn
ぶか
cấp dưới, nhân viên dưới quyền
めした
người dưới, cấp dưới; người có địa vị thấp hơn mình
げしゃ
xuống tàu hoặc xuống xe
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.