炊事
すいじ
việc nấu nướng, công việc bếp núc
Hán Việt: XUY SỰ
台所で炊事について話した。
Sau bữa tối, tôi dùng “炊事” trong ngữ cảnh việc nhà.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 事 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 炊事 (すいじ) – việc nấu nướng, công việc bếp núc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
炊事 → すいじ
物事 → ものごと
見事 → みごと
家事 → かじ
行事 → ぎょうじ
事情 → じじょう
16 mục hiển thị
すいじ
việc nấu nướng, công việc bếp núc
Hán Việt: XUY SỰ
台所で炊事について話した。
Sau bữa tối, tôi dùng “炊事” trong ngữ cảnh việc nhà.
ものごと
Mọi sự
Hán Việt: Vật Sự
物事(ものごと)を楽観(らっかん)する。
Lạc quan về mọi sự.
みごと
Tuyệt vời
Hán Việt: Hiện Sự
見事(みごと)に解決(かいけつ)した。
Đã giải quyết một cách tuyệt vời.
かじ
Việc nhà
Hán Việt: GIA SỰ
家事をする。
Làm việc nhà.
ぎょうじ
Sự kiện
Hán Việt: Hạnh Sự
年中(ねんじゅう)行事(ぎょうじ)。
Sự kiện hàng năm.
じじょう
Sự tình
Hán Việt: Sự Tình
詳しい(くわしい)事情(じじょう)を聞く(きく)。
Hỏi sự tình chi tiết.
じたい
Tình thế / Tình trạng
Hán Việt: Sự Thái
不測(ふそく)の事態(じたい)に備える(そなえる)。
Chuẩn bị cho tình thế không lường trước.
じこう
Vấn đề, sự việc, hạng mục, điều khoản
Hán Việt: SỰ HẠNG
会議の議題は、以下の三つの事項です。
Nội dung cuộc họp gồm ba hạng mục sau.
じけん
Sự việc / Vụ án
Hán Việt: Sự Kiện
重大(じゅうだい)な事件(じけん)が起きた(おきた)。
Một vụ án trọng đại đã xảy ra.
ちじ
Thống đốc / Tỉnh trưởng
Hán Việt: Tri Sự
大阪(おおさか)府(ふ)知事(ちじ)。
Thống đốc phủ Osaka.
じじ
Thời sự, các sự kiện hiện tại, tin tức cập nhật.
Hán Việt: Thời Sự
彼は毎日、新聞を読んで時事を把握している。
Anh ấy đọc báo hàng ngày để nắm bắt thời sự.
りじ
Uỷ viên hội đồng quản trị, thành viên ban giám đốc, giám đốc điều hành.
Hán Việt: Lý sự
その企業の理事会は、新しい事業計画を承認しました。
Hội đồng quản trị của công ty đó đã phê duyệt kế hoạch kinh doanh mới.
こうじ
công trình, dự án xây dựng
Hán Việt: công sự
工事中(こうじちゅう)です
Đang trong quá trình xây dựng
かむがい
công việc văn phòng
Hán Việt: công vụ
事務をしています
Tôi đang làm công việc văn phòng
だいじ
Điều quan trọng, việc lớn
Hán Việt: đại sự
この仕事は大事(だいじ)なので、慎重(しんちょう)に進め(すすめ)ましょう。
Công việc này rất quan trọng, vì vậy hãy tiến hành một cách cẩn thận.
じぜん
trước khi
Hán Việt: sự tiền
事前(じぜん)に準備(じゅんび)する
Chuẩn bị trước khi
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.