仮定
かてい
Giả định
Hán Việt: GIẢ ĐỊNH
仮定の話をする。
Nói chuyện giả định.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 仮 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 仮定 (かてい) – Giả định.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
仮定 → かてい
仮名 → かな
仮設 → かせつ
仮説 → かせつ
仮設足場 → かせつあしば
仮設給水 → かせつきゅうすい
6 mục hiển thị
かてい
Giả định
Hán Việt: GIẢ ĐỊNH
仮定の話をする。
Nói chuyện giả định.
かな
Chữ Kana / Tên giả
Hán Việt: Giả Danh
振り(ふり)仮名(がな)をふる。
Viết Furigana.
かせつ
Tạm thời, công trình tạm (giàn giáo, hàng rào, đường tạm, v.v.)
Hán Việt: Giả Thiết
仮設工事計画図に基づき、足場の設置位置を決定します。
Dựa trên bản vẽ kế hoạch thi công tạm, chúng tôi sẽ quyết định vị trí lắp đặt giàn giáo.
かせつ
Giả thuyết
Hán Việt: Giả Thuyết
サーバーの遅延についていくつかの仮説を立て、検証を開始しました。
Chúng tôi đã đặt ra một số giả thuyết về sự chậm trễ của server và bắt đầu kiểm chứng.
かせつあしば
Giàn giáo tạm thời.
Hán Việt: Giả Thiết Túc Trường
**仮設足場**の設置は、安全基準に従って行われなければならない。
Việc lắp đặt **giàn giáo tạm thời** phải được thực hiện theo tiêu chuẩn an toàn.
かせつきゅうすい
Cấp nước tạm thời
Hán Việt: Giả thiết cấp thủy
仮設給水の引込み位置(かせつきゅうすいのひこみちい)を受変電設備(じゅへんでんせつび)の設置位置(せっちちい)に決定した
Vị trí cấp nước tạm thời đã được quyết định dựa trên vị trí của thiết bị phân phối điện
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.