傾く
かたむく
Nghiêng, lặn (mặt trời)
Hán Việt: KHUYNH
地震で家が傾く。
Nhà bị nghiêng do động đất.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 傾 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 傾く (かたむく) – Nghiêng, lặn (mặt trời).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
傾く → かたむく
傾向 → けいこう
傾斜 → けいしゃ
傾眠 → けいみん
傾ける → かたむける
6 mục hiển thị
かたむく
Nghiêng, lặn (mặt trời)
Hán Việt: KHUYNH
地震で家が傾く。
Nhà bị nghiêng do động đất.
けいこう
xu hướng; khuynh hướng
Hán Việt: KHUYNH HƯỚNG
最近の若者には、情報を動画で集める傾向がある。
Giới trẻ gần đây có xu hướng thu thập thông tin qua video.
けいしゃ
Độ dốc, độ nghiêng, sự nghiêng.
Hán Việt: Khuynh tà
この屋根の傾斜は、図面によると20度です。
Theo bản vẽ, độ dốc của mái nhà này là 20 độ.
けいみん
Tình trạng buồn ngủ, lơ mơ, ngủ gà ngủ gật (somnolence). Dễ dàng thức dậy nhưng lại nhanh chóng chìm vào giấc ngủ.
Hán Việt: Khuynh Miên
Cさんは夜間を通して傾眠傾向にあり、食事時も眠そうでした。
Bệnh nhân C có xu hướng buồn ngủ suốt đêm, và cũng trông buồn ngủ ngay cả khi ăn.
かたむく
nghiêng, ngả; cũng dùng khi tình hình hoặc tổ chức suy yếu
古い本棚が少し右に傾いている。
Chiếc giá sách cũ đang hơi nghiêng sang phải.
かたむける
Làm nghiêng, dồn (sự chú ý)
Hán Việt: KHUYNH
耳を傾ける。
Lắng nghe (nghiêng tai).
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.