刺
し
đâm, châm
Hán Việt: sát
名刺(めいし)を交換する
trao đổi danh thiếp
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 刺 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 刺 (し) – đâm, châm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
刺 → し
刺激 → しげき
刺繍 → ししゅう
刺身 → さしみ
刺さる → ささる
突き刺す → つきさす
6 mục hiển thị
し
đâm, châm
Hán Việt: sát
名刺(めいし)を交換する
trao đổi danh thiếp
しげき
Kích thích
Hán Việt: Thích Kích
刺激(しげき)的な毎日(まいにち)。
Những ngày đầy kích thích.
ししゅう
Thêu thùa, thêu
Hán Việt: THÍCH TÚ
彼女は趣味で美しい花の刺繍をしている。
Cô ấy thêu những bông hoa đẹp làm sở thích.
さしみ
sashimi; cá hoặc hải sản sống thái lát ăn trực tiếp
新鮮な刺身をわさびとしょうゆで食べた。
Tôi ăn sashimi tươi với wasabi và nước tương.
ささる
Bị đâm / Mắc kẹt
Hán Việt: Thích
指(ゆび)に刺(とげ)が刺さった(ささった)。
Một cái gai đã đâm vào ngón tay.
つきさす
Đâm thủng, xuyên qua, chọc thủng. Thường dùng cho vết thương do vật nhọn gây ra.
Hán Việt: Đột thứ
事故で鉄骨が腹部を突き刺し、重傷を負った。
Do tai nạn, thanh sắt đã đâm xuyên qua bụng, gây ra vết thương nghiêm trọng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.