出勤
しゅっきん
Đi làm
Hán Việt: XUẤT CẦN
毎朝8時に出勤する。
Mỗi sáng đi làm lúc 8 giờ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 勤 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 出勤 (しゅっきん) – Đi làm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
出勤 → しゅっきん
勤務 → きんむ
日勤 → にっきん
通勤 → つうきん
勤める → つとめる
勤務地 → きんむち
9 mục hiển thị
しゅっきん
Đi làm
Hán Việt: XUẤT CẦN
毎朝8時に出勤する。
Mỗi sáng đi làm lúc 8 giờ.
きんむ
Làm việc / Công vụ
Hán Việt: Cần Vụ
会社(かいしゃ)での勤務(きんむ)時間(じかん)。
Thời gian làm việc ở công ty.
にっきん
Ca ngày, làm việc ban ngày.
Hán Việt: Nhật cần
彼は日勤なので、毎日ラッシュアワーの電車に乗っている。
Anh ấy làm ca ngày nên ngày nào cũng phải đi tàu điện vào giờ cao điểm.
つうきん
đi làm; di chuyển thường xuyên từ nhà tới nơi làm việc
つとめる
làm việc, được thuê
仕事や日常生活で、勤める場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống làm việc, được thuê.
きんむち
Nơi làm việc, địa điểm làm việc
Hán Việt: Cần Vụ Địa
希望の勤務地はございますか?
Bạn có mong muốn về địa điểm làm việc không?
じさつうきん
Đi làm lệch giờ, đi làm vào các khung giờ khác nhau để tránh giờ cao điểm
Hán Việt: Thời Sai Thông Cần
会社が時差通勤を推奨し始めてから、電車の混雑が少し緩和された。
Kể từ khi công ty khuyến khích đi làm lệch giờ, tình trạng đông đúc trên tàu đã được cải thiện đôi chút.
はちじかんきんむ
làm việc tám tiếng
Hán Việt: BÁT THỜI GIAN CẦN VỤ
求人情報を見て、「八時間勤務」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “八時間勤務”.
ほんしゃにてんきんになる
được điều chuyển về trụ sở chính
Hán Việt: BẢN XÃ CHUYỂN CẦN
会議の場面で「本社に転勤になる」を使って話した。
Tôi dùng “本社に転勤になる” để nói trong tình huống họp hành.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.