均衡
きんこう
Cán cân / Cân bằng
Hán Việt: Quân Hành
勢力(せいりょく)の均衡(きんこう)を保つ(たもつ)。
Giữ cân bằng thế lực.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 均 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 均衡 (きんこう) – Cán cân / Cân bằng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
均衡 → きんこう
平均~ → へいきん〜
平均寿命 → へいきんじゅみょう
平均気温 → へいきんきおん
4 mục hiển thị
きんこう
Cán cân / Cân bằng
Hán Việt: Quân Hành
勢力(せいりょく)の均衡(きんこう)を保つ(たもつ)。
Giữ cân bằng thế lực.
へいきん〜
trung bình ~
この地域の平均年齢を調べた。
Chúng tôi tìm hiểu độ tuổi trung bình của khu vực này.
へいきんじゅみょう
tuổi thọ trung bình
平均寿命は国や地域によって異なる。
Tuổi thọ trung bình khác nhau tùy quốc gia và khu vực.
へいきんきおん
nhiệt độ trung bình
今年の夏は平均気温が例年より高かった。
Mùa hè năm nay nhiệt độ trung bình cao hơn mọi năm.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.