埋め
うめ
đổ đầy, lấp đầy
Hán Việt: mai
穴(あな)を埋め(うめ)ました
Tôi đã lấp đầy lỗ
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 埋 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 埋め (うめ) – đổ đầy, lấp đầy.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
埋め → うめ
埋める → うめる
埋まる → うずまる
埋め戻し → うめもどし
埋もれる → うずもれる
埋め尽くす → うめつくす
8 mục hiển thị
うめ
đổ đầy, lấp đầy
Hán Việt: mai
穴(あな)を埋め(うめ)ました
Tôi đã lấp đầy lỗ
うめる
chôn, lấp
庭に穴を埋めた。
Tôi lấp cái hố trong vườn.
うずまる
Bị lấp đầy, bị vùi lấp (bởi cái gì đó, như bởi người, cát, tuyết); kín chỗ.
Hán Việt: Mai (như trong mai táng)
ラッシュの電車内は、通勤客で完全に埋まっていた。
Bên trong tàu điện giờ cao điểm đã hoàn toàn chật kín bởi hành khách đi làm.
うめる
chôn; lấp kín; dùng thứ gì đó để lấp vào chỗ trống
犬が庭の隅に骨を埋めた。
Con chó chôn khúc xương ở một góc vườn.
うめもどし
Lấp đất, lấp lại (sau khi đào, hoặc sau khi thi công xong phần móng/kết cấu ngầm và tháo cốp pha).
Hán Việt: Mai Hồi
地下部分のコンクリートが硬化した後、埋め戻し作業を開始します。
Sau khi bê tông phần ngầm cứng lại, chúng tôi sẽ bắt đầu công tác lấp đất.
うずもれる
Bị chôn vùi, bị vùi lấp; bị lẫn vào, bị lấp đầy (bởi đám đông).
Hán Việt: Mai
ラッシュ時の地下鉄では、私は人波に埋もれて身動きが取れなかった。
Trong tàu điện ngầm giờ cao điểm, tôi bị vùi vào dòng người nên không thể cử động được.
うめつくす
Lấp đầy hoàn toàn, che phủ kín mít.
Hán Việt: Mai Tận
ラッシュアワーの電車は、乗客でぎっしりと埋め尽くされていた。
Chuyến tàu điện giờ cao điểm bị hành khách lấp đầy kín mít.
うめあわせ
Đền bù, bồi thường, bù đắp, làm bù
Hán Việt: Mai Hợp
今回の不手際の埋め合わせとして、デザートをサービスさせていただきます。
Để bù đắp cho sai sót lần này, chúng tôi xin phục vụ quý khách món tráng miệng miễn phí.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.