下報
げほう
Thông báo cấp dưới
Hán Việt: Hạ Báo
下報(げほう)を待つ(まつ)。
Chờ thông báo cấp dưới.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 報 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 下報 (げほう) – Thông báo cấp dưới.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
下報 → げほう
公報 → こうほう
報告 → ほうこく
凶報 → きょうほう
速報 → そくほう
一報 → いっぽう
16 mục hiển thị
げほう
Thông báo cấp dưới
Hán Việt: Hạ Báo
下報(げほう)を待つ(まつ)。
Chờ thông báo cấp dưới.
こうほう
Công báo / Thông tin công khai
Hán Việt: Công Báo
市(し)の公報(こうほう)を読む(よむ)。
Đọc công báo của thành phố.
ほうこく
Báo cáo
Hán Việt: Báo Cáo
結果(けっか)を報告(ほうこく)する。
Báo cáo kết quả.
きょうほう
Hung tin
Hán Việt: Hung Báo
凶報(きょうほう)が届く(とどく)。
Hung tin đã đến.
そくほう
Tin nhanh, tin khẩn, báo cáo khẩn cấp, tin nóng (thường là tin quan trọng được công bố ngay lập tức).
Hán Việt: Tốc Báo
テレビ局は地震の発生を速報で伝えた。
Đài truyền hình đã đưa tin nhanh về việc xảy ra động đất.
いっぽう
Bản tin đầu tiên, tin tức ban đầu, báo cáo đầu tiên
Hán Việt: Nhất báo
事故発生の一報が入り、現場に記者が急行した。
Tin tức đầu tiên về vụ tai nạn đã đến, phóng viên liền gấp rút đến hiện trường.
じょうほう
thông tin; dữ liệu hoặc điều được truyền đạt để biết về một sự việc
ほうどう
đưa tin, hoạt động báo chí truyền thông
ほうこくす
báo cáo, trình báo
Hán Việt: báo cáo
報告すべきことを報告する
Báo cáo những việc cần báo cáo
〜けいほう
cảnh báo về một hiện tượng nguy hiểm nào đó
ほうじる
đưa tin, thông báo trên báo chí hoặc truyền thông
きゅうじんじょうほう
thông tin tuyển dụng
Hán Việt: CẦU NHÂN TÌNH BÁO
求人情報を見て、「求人情報」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “求人情報”.
むくわれる
Được đền đáp, được báo đáp (công sức, tình cảm, nguyện vọng)
Hán Việt: BÁO
長年の片思いがようやく報われ、彼女と付き合うことになった。
Tình yêu đơn phương nhiều năm cuối cùng cũng được đền đáp, tôi đã hẹn hò với cô ấy.
ほうどうきかん
Cơ quan báo chí, hãng thông tấn, phương tiện truyền thông (bao gồm báo, đài, truyền hình, internet).
Hán Việt: Báo Đạo Cơ Quan
報道機関は正確な情報を伝える責任がある。
Các cơ quan báo chí có trách nhiệm truyền tải thông tin chính xác.
しょうがいほうこく
Báo cáo lỗi, báo cáo sự cố, báo cáo bug (tài liệu hoặc hành động thông báo về việc phát hiện lỗi, sự cố trong hệ thống).
Hán Việt: Chướng Hại Báo Cáo
テスト期間中に発見された全ての**障害報告**は、リリース前に修正される必要があります。
Tất cả các **báo cáo lỗi** được tìm thấy trong thời gian kiểm thử cần được sửa trước khi release.
かんりょうほうこく
Báo cáo hoàn thành, báo cáo kết thúc (công việc, dự án).
Hán Việt: Hoàn Liễu Báo Cáo
システムの引継ぎ完了後、顧客へ正式な完了報告書を提出しました。
Sau khi bàn giao hệ thống hoàn tất, chúng tôi đã nộp báo cáo hoàn thành chính thức cho khách hàng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.